| STT | Số kí hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu | File đính kèm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | SHKH20260624 | 23/06/2026 | Đánh giá sơ lược về xạ trị | |
| 2 | SHKH20260701 | 30/06/2026 | Siêu âm phát hiện tổn thương do tai nạn | |
| 3 | SHKH20260702 | 07/07/2026 | Xét nghiệm bộ TORCH | |
| 4 | SHKH20260624 | 23/06/2026 | Lưu ý chuyên đề giám định BHYT | |
| 5 | SHKH20260617 | 16/06/2026 | Sốt ở người lớm | |
| 6 | SHKH20260317 | 16/06/2026 | GÂY TÊ NGOÀI MÀNG CỨNG GIẢM ĐAU TRONG CHUYỂN DẠ | |
| 7 | SHKH20260610 | 09/06/2026 | Sai sót y khoa do vô tình | |
| 8 | SHKH20260610 | 09/06/2026 | Sai sót y khoa Sốt mò | |
| 9 | SHKH20260603 | 02/06/2026 | Sai sót Melas | |
| 10 | SHKH20260603 | 02/06/2026 | K nội mạc tử cung | |
| 11 | SHKH20260527 | 26/05/2026 | Sai sót y khoa về nội | |
| 12 | SHKH20260527 | 26/05/2026 | Quản lý biến cố bất lợi trong điều trị ung thư | |
| 13 | SHKH20260520 | 19/05/2026 | Gãy xương thuyền | |
| 14 | SHKH20260513 | 12/05/2026 | Sai sót siêu âm trước sinh | |
| 15 | SHKH20260513 | 12/05/2026 | Phù mạch do thuốc | |
| 16 | SHKH20260506 | 05/05/2026 | Sai sót y khoa Đái tháo đường | |
| 17 | SHKH20260506 | 05/05/2026 | Sàng lọc Ung thư vú | |
| 18 | SHKH20260429 | 28/04/2026 | Sai sót Mycobacteria | |
| 19 | SHKH20260429 | 28/04/2026 | Sai sót y khoa Mycoplasma pneumoniae | |
| 20 | SHKH20260422 | 21/04/2026 | CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ VÀ THEO DÕI UNG THƯ TUYẾN GIÁP | |
| 21 | SHKH20260415 | 14/04/2026 | Tay chân miệng | |
| 22 | SHKH20260408 | 07/04/2026 | Sai sót y khoa | |
| 23 | SHKH20260408 | 07/04/2026 | TỔNG QUAN MỘT SỐ DẤU ẤN DI TRUYỀN – SHPT TRONG UNG THƯ ĐẠI TRỰC TRÀNG | |
| 24 | SHKH20260325 | 24/03/2026 | ĐIỀU TRỊ TĂNG ACID URIC Ở BỆNH THẬN MẠN | |
| 25 | SHKH20260318 | 17/03/2026 | KẾT QUẢ PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ HẸP KHÚC NỐI BỂ THẬN-NIỆU QUẢN Ở TRẺ EM | |
| 26 | SHKH20260318 | 17/03/2026 | Nghe kém và sinh lý nghe | |
| 27 | SHKH20260311 | 10/03/2026 | Chăm sóc trẻ Bạch cầu cấp | |
| 28 | SHKH20260311 | 10/03/2026 | Chăm sóc trẻ thiếu máu | |
| 29 | SHKH20260304 | 03/03/2026 | Gây tê tuỷ sống | |
| 30 | SHKH20260304 | 03/03/2026 | VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN TẮC NGHẼN SAU NHIỄM TRÙNG Ở TRẺ EM | |
| 31 | SHKH20260304 | 03/03/2026 | VẾT THƯƠNG HỞ NHIỄM TRÙNG VÀ MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG KHÁNG SINH CỦA VI KHUẨN PHÂN LẬP ĐƯỢC | |
| 32 | SHKH02252026 | 24/02/2026 | HỘI CHỨNG CHÈN ÉP TĨNH MẠCH CHỦ TRÊN ÁC TÍNH | |
| 33 | SHKH02112026 | 10/02/2026 | Phẫu thuật thay khớp gối toàn phần | |
| 34 | SHKH20260211 | 10/02/2026 | Xuất huyết dưới nhện | |
| 35 | SHKH20260204 | 03/02/2026 | PHỔ BIẾN PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ THỰC PHẨM CHỨC NĂNG | |
| 36 | SHKH20260121 | 20/01/2026 | TỔNG HỢP SAI SÓT THANH TOÁN BHYT NĂM 2025 | |
| 37 | SHKH20260107 | 06/01/2026 | CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ NGỘ ĐỘC CẤP | |
| 38 | SHKH20260107 | 06/01/2026 | NGỘ ĐỘC HOÁ CHẤT DIỆT CHUỘT | |
| 39 | SHKH20251231 | 30/12/2025 | Các yếu tố tiên lượng đặt nội khí quản khó và cách xử trí | |
| 40 | SHKH20251231 | 30/12/2025 | Case lâm sàng áp xe gan | |
| 41 | SHKHCG20251219 | 18/12/2025 | Rối loạn điện giải | |
| 42 | SHKHCG20251219 | 18/12/2025 | Phân tích khí máu động mạch | |
| 43 | SHKH20251119 | 18/11/2025 | Xét nghiệm cúm | |
| 44 | SHKH20251119 | 18/11/2025 | Những điều cần lưu ý khi sử dụng Tamiflu | |
| 45 | SHKH20251119 | 18/11/2025 | Sử dụng SGLT2 trong điều trị bệnh thận mạn | |
| 46 | SHKH20251119 | 18/11/2025 | Các chuối xung MRI sọ não cơ bản | |
| 47 | SHKH20251112 | 11/11/2025 | Ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật | |
| 48 | SHKH20251112 | 11/11/2025 | Ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật | |
| 49 | SHKH20251112 | 11/11/2025 | Tầm soát ung thư cổ tử cung | |
| 50 | SHKH20251112 | 11/11/2025 | Tầm soát ung thư cổ tử cung |